dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "n^"
Ngồi buồn vuốt bụng thở dài, nhớ chồng thì ít, nhớ trai thì nhiều
Ngồi cầu ngồi quán chẳng sao, hễ ai hỏi đến đã bao nhiêu tiền
Ngồi cầu ngồi quán chẳng sao, hễ ai hỏi đến thời bao nhiêu tiền
Ngồi cầu ngồi quán chẳng sao, hễ ai mó đến thì bao nhiêu tiền
Ngồi cầu ngồi quán không sao, hễ ai hỏi đến đã bao nhiêu tiền
Ngồi cầu Đơ, nói mách Mọc
Ngồi chả ai đứng, đứng chả ai ngồi
Ngồi dai khoai dù
Ngồi dai khoai nát
Ngồi gốc sung há miệng chực rơi
Ngồi la liệt như La Hán
Ngồi lê mách lẻo
Ngồi lê đôi mách
Ngói lò Cánh, bánh quán Đanh
Ngồi mà ăn núi cũng lở
Ngồi mà nghĩ, đứng mà suy, vàng còn bán chẩn huống gì duyên em
Ngồi mà nghĩ, đứng mà suy, vàng còn bán xắn huống
Ngồi mà nghĩ, đứng mà suy, vàng còn bán xoắn huống gì duyên em
Ngồi mát ăn bát đấy
Ngồi mát ăn bát đây, lầy cây không đầy bát
Ngồi mát ăn bát vàng
Ngồi mát bát đấy
Ngồi ngay không sợ bóng nghiêng
Ngồi ngay như chõn chết
Ngồi ngay như thận
Ngồi ngay như thỗn
Ngồi ngay rõ ông Bụt
Ngồi như Bụt mọc
Ngồi như Bụt ốc
Ngồi như ông La Hán
Ngồi đống thóc, bốc đống tiền
Ngồi đống thóc, móc đống tiền
Ngồi đống thóc, móc đống vàng
Ngoi qua mười mẫu, đấu thổ hai sào thì vào Liễu Đôi
Ngoi qua mười mẫu, thổ đấu hai sào thì vào Liễu Đôi
Ngồi rồi ăn bát vàng
Ngồi rồi sao chẳng xe gai, đến khi có cá mượn chài ai cho
Ngồi thúng cất cạp
Ngồi thúng cất thúng
Ngồi thúng khôn bề cất cạp
Ngồi thúng khôn bề cất thúng
Ngồi trên giếng mà khát nước
Ngồi trên núi xem hổ đấu nhau
Ngồi trơ như Bụt
Ngồi trơ như Bụt dột
Ngoi từ trong trứng ngoi ra
Ngon bát canh, lành manh áo
Ngôn bất quá hành
Ngôn bất xuất khẩu
Ngọn bèo chân sóng
Ngôn dị hành nan
Ngôn dực trường phi
Ngơ ngác như gà mở cửa mả
Ngơ ngác như gà ngờ, lờ đờ như đom đóm đực
Ngơ ngác như hàng tổng đánh kẻ cướp
Ngơ ngác như kẻ mất cắp
Ngơ ngác như vạc đui
Ngớ ngá như trẻ mất cắp
Ngơ ngáo như người mất cắp
Ngọn giáo cứu nguy lấy gì đền đáp
Ngông nghênh như chó thấy thóc
Ngong ngỏng như lũ chó chạy ngoài đồng
Ngỗng ông lại lễ ông
Ngỗng ông lễ ông
Ngỗng Phong Hoà, gà Cam Giá, cá Liên Thành
Ngọn đình Cọc, gốc đình Rùm, chùm đình Kẻn
Ngon miệng anh, xát chanh lòng chị
Ngon mồm ôm bụng
Ngon mồm ôm miệng
Ngọn nác, vác chèo
Ngọn nguồn lạch sông
Ngon như ăn tép mỡ
Ngốn như bò ngốn rơm
Ngốn như xa cán ngốn bông
Ngon như xáo chó
Ngôn quá kì hành bất khả trọng dụng
Ngọn rau, tấc đất
Ngôn tất hữu trúng
Ngọn tây bồ, gốc tây tăm
Ngón tay e còn có máu cả
Ngón tay đinh ngũ, đỉnh mũ đỉnh ba
Ngôn thiểu tri đa
Ngỡ rằng chị ngã em nâng, ai hay chị ngã em bưng miệng cười
Ngỡ rằng ông thử, ông thương, ai ngờ ông thử trăm đường ông thôi
Ngọt lọt đến xương
Ngọt mật chết ruồi
Ngọt như chè đường
Ngọt như mật, đáng như rau
Ngọt như mía lùi
Ngọt như nước đường
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...